TT


học phần

Tên học phần

Loại
học phần

Số
TC

Tỷ lệ lý thuyết/
T.luận, bài tập,
(T.hành)/Tự học

Khối
kiến thức

Phân
kỳ

Khoa CN

Kỳ 1

1

TI11003

Tin học nhóm ngành 3

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDĐC

1

CNTT

2

TN10001

Toán A1 (Đại số tuyến tính)

Bắt buộc

3

36/9/90

GDĐC

1

Toán

3

TN10002

Toán A2 (Giải tích 1)

Bắt buộc

3

36/9/90

GDĐC

1

Toán

4

VL10001

Vật lý đại cương A1

Bắt buộc

4

45/15/120

GDĐC

1

Vật lý

5

CT10001

Những n.lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

Bắt buộc

2

22/8/60

GDĐC

1

GDCT

6

TC10006

Giáo dục thể chất (phần chung)

Bắt buộc

(1)

10/5/30

GDĐC

1

GDTC

Kỳ 2

7

 

Giáo dục thể chất (phần tự chọn CLB) (*)

Tự chọn

(4)

0/(60)/120

GDĐC

2-5

TTTDTT

8

NC10001

Ngoại ngữ 1 (Tiếng Anh 1)

Bắt buộc

3

35/10/90

GDĐC

2

Ngoại ngữ

9

TI20098

Ngôn ngữ lập trình C

Bắt buộc

4

45/(15)/120

GDCN

2

CNTT

10

TI20004

Lý thuyết tối ưu

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

2

CNTT

11

TN10011

Toán cao cấp nâng cao (CNTT)

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

2

Toán

12

CT10002

Những n.lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

2

GDCT

Kỳ 3

13

QP11001

Giáo dục quốc phòng 1

Bắt buộc

(3)

45/0/90

GDĐC

3

GDQP

14

QP11002

Giáo dục quốc phòng 2

Bắt buộc

(2)

30/0/60

GDĐC

3

GDQP

15

QP11003

Giáo dục quốc phòng 3

Bắt buộc

(3)

15/(30)/90

GDĐC

3

GDQP

16

NC11002

Ngoại ngữ 2 (Tiếng Anh 2)

Bắt buộc

4

50/10/120

GDĐC

3

Ngoại ngữ

17

TI21006

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Bắt buộc

4

45/(15)/120

GDCN

3

CNTT

18

TI21008

Cơ sở dữ liệu

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

3

CNTT

19

TN20001

Lôgic Toán

Bắt buộc

3

36/9/90

GDCN

3

Toán

20

VT20003

Kỹ thuật điện tử

Bắt buộc

2

25/5/60

GDCN

3

ĐTVT

Kỳ 4

21

CT10003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bắt buộc

2

22/8/60

GDĐC

4

GDCT

22

TI20096

Điện tử số cho CNTT

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

4

CNTT

23

TI20012

Kiến trúc máy tính

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

4

CNTT

24

TI21013

Toán rời rạc

Bắt buộc

4

60/0/120

GDCN

4

CNTT

25

TN10005

Xác suất - Thống kê A

Bắt buộc

3

36/9/90

GDĐC

4

Toán

26

TN20020

Phương pháp tính

Bắt buộc

2

24/6/60

GDCN

4

Toán

Kỳ 5

27

CT10004

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

5

GDCT

28

TI20014

Đồ hoạ máy tính

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

5

CNTT

29

TI20016

Xử lý tín hiệu số

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

5

CNTT

30

TI21017

Lập trình Hướng đối tượng

Bắt buộc

4

45/(15)/120

GDCN

5

CNTT

31

TI20018

Tiếng Anh chuyên ngành CNTT

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

5

CNTT

32

TI20020

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

Bắt buộc

3

35/10/90

GDCN

5

CNTT

Kỳ 6

33

TI20024

Cơ sở truyền tin

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

6

CNTT

34

TI20025

Hệ điều hành

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

6

CNTT

35

TI20026

Hệ quản trị CSDL

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

6

CNTT

36

TI20031

Kỹ thuật vi xử lý

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

6

CNTT

37

TI20035

Lý thuyết ngôn ngữ

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

6

CNTT

38

TI20038

Thực tập cơ sở ngành Tin học

Bắt buộc

2

0/(30)/60

GDCN

6

CNTT

39

 

Tự chọn 1

Tự chọn

3

 

GDCN

6

CNTT

Kỳ 7

40

 

Tự chọn 2

Tự chọn

3

 

GDCN

7

CNTT

41

 

Tự chọn 3

Tự chọn

3

 

GDCN

7

CNTT

42

 

Tự chọn 4

Tự chọn

3

 

GDCN

7

CNTT

43

TI20040

Trí tuệ nhân tạo

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

7

CNTT

44

TI20043

Chương trình dịch

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

7

CNTT

45

TI20046

Mạng máy tính

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

46

TI21086

Lập trình web

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

8

CNTT

Kỳ 8

47

TI20090

Thực tập chuyên ngành Tin học

Bắt buộc

3

0/(45)/90

GDCN

8

CNTT

48

TI20094

Khoá luận tốt nghiệp KH máy tính hoặc Hai học phần chuyên môn thay thế

Bắt buộc

5

0/(75)/150

GDCN

8

CNTT

 

 

Cộng:

 

132

 

 

 

 












Tự chọn 1 (Chọn 1 trong các học phần sau):






1

TI22051

Xử lý ảnh

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

6

CNTT

2

TI20063

Xử lý song song

CN hẹp

3

45/0/90

GDCN

6

CNTT

3

TI20071

Truyền số liệu

CN hẹp

3

45/0/90

GDCN

6

CNTT

4

TI20123

Quản lí dự án phần mềm

CN hẹp

3

45/0/90

GDCN

6

CNTT



Tự chọn 2 (Chọn 1 trong các học phần sau):






1

TI20120

Nguyên lý lập trình trên thiết bị di động

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

2

TI20064

Lập trình Robot

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

3

TI20075

Quản trị mạng

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

4

TI21079

Cơ sở dữ liệu nâng cao

CN hẹp

3

45/0/90

GDCN

7

CNTT



Tự chọn 3 (chọn 1 trong các học phần sau):






1

TI20121

Giao diện người máy

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

2

TI20067

Đa phương tiện

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

3

TI20076

Phân tích, thiết kế mạng

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

4

TI20082

Lập trình trực quan

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT



Tự chọn 4 (chọn 1 trong các học phần sau):






1

TI20122

Thương mại điện tử

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

2

TI20068

Ngoại vi và giao diện

CN hẹp

3

45/0/90

GDCN

7

CNTT

3

TI20049

An toàn thông tin

CN hẹp

3

45/0/90

GDCN

7

CNTT

4

TI20085

Công nghệ phần mềm

CN hẹp

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT



Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp:






1

TI20111

Các giải thuật lập trình nâng cao

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

8

CNTT

 

 

Chọn 1 trong 4 học phần chuyên ngành hẹp

 

 

 

 

 

 

2

TI20104

An toàn mạng

CN hẹp

2

30/0/60

GDCN

8

CNTT

3

TI20124

Nhập môn xử lý ngôn ngữ tự nhiên

CN hẹp

2

30/0/60

GDCN

8

CNTT

4

TI20106

Tính toán song song

CN hẹp

2

30/0/60

GDCN

8

CNTT

5

TI20125

Hệ trợ giúp quyết định

CN hẹp

2

30/0/60

GDCN

8

CNTT