1. Giới thiệu chung

Ngành Cử nhân Sư phạm Tin học của Trường Đại học Vinh là ngành đào tạo với hơn 15 năm truyền thống. Sinh viên Cử nhân Sư phạm Tin học của Nhà trường sau khi tốt nghiệp được tiếp nhận công tác tại các trường phổ thông, cao đẳng, đại học và các cơ sở nghiên cứu khoa học trong cả nước.  

Với truyền thống “Liên tục đổi mới để nâng cao chất lượng đào tạo” Khoa Công nghệ Thông tin đã xây dựng chương trình đào tạo ngành Cử nhân Sư phạm Tin học dựa trên chuẩn đầu ra CDIO theo hướng phát triển năng lực người học, đáp ứng các chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông và tiếp cận với các chuẩn mực quốc tế.       

So với chương trình đào tạo trước đây, chương trình đào tạo giáo viên Tin học theo hướng tiếp cận CDIO được thiết kế rất khoa học. Theo đó, kiến thức Tin học cơ bản được thiết kế cân đối giữa các phần; cập nhật các kiến thức mới và kiến thức liên ngành; tăng thời lượng đào tạo các kỹ năng của giáo viên; gắn kết giữa đào tạo kiến thức với các kỹ năng nghề nghiệp, giữa lý thuyết với thực tiễn; tăng cường năng lực tiếng Anh chuyên ngành, kiến thức pháp luật, kiến thức khoa học xã hội và nhân văn, công nghệ thông tin và truyền thông (ICT).

Chương trình đào tạo được thiết kế gồm hai giai đoạn, trong đó giai đoạn I (gồm 3 học kỳ) học chung với các sinh viên cùng khối nhóm ngành (SP Toán, SP Hóa, SP Sinh và SP Vật lý). Sang giai đoạn II, chương trình được thiết kế mềm dẻo để sinh viên có thể đăng ký lựa chọn các môn học theo hướng chuyên sâu về phương pháp giảng dạy hoặc theo hướng chuyên sâu về nghiên cứu Tin học hiện đại.

2. Thời gian đào tạo, văn bằng được cấp, mã ngành và môn xét tuyển

- Thời gian đào tạo:       4 năm     

-  Văn bằng được cấp:    Cử nhân Sư phạm Tin học.

-  Mã ngành:                   D140210     

- Môn xét tuyển:            Toán, Lí, Hóa hoặc Toán, Lí, Tiếng Anh

3Hệ thống các phòng thực hành, thí nghiệm

Cùng với việc phát triển chương trình đào tạo theo tiếp cận của quốc tếtrang thiết bị thí nghiệm cũng đã được Nhà trường đầu tư đồng bộ và tương thích. Hiện nay, các phòng thí nghiệm đã được thiết kế rộng rãi và đầy đủ các thiết bị phụ trợ (điều hòa, máy chiếu, bảng viết…) để có thể tổ chức các hình thức dạy học theo CDIO.

4. Cơ hội việc làm

            Với mục tiêu đã đề ra, sinh viên ngành Cử nhân Sư phạm tin học của Trường Đại học Vinh sau khi tốt nghiệp có thể:

- Làm công tác giảng dạy môn Tin học ở các trường Trung học Phổ thông, Trung học Chuyên nghiệp, các trường Cao đẳng, Đại học.

- Là nghiên cứu viên trong các trường Đại học hay Viện nghiên cứu về lĩnh vực Công nghệ thông tin.

- Đảm nhiệm được các vị trí công tác cụ thể: lập trình viên, thiết kế chương trình và dữ liệu, quản trị các hệ cơ sở dữ liệu, kiểm thử viên phần mềm, nghiên cứu viên… 

- Có khả năng sử dụng Tin học để  làm việc trong các tổ chức hành chính, kinh  tế, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, các cơ sở giáo dục và đào tạo.

5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

- Học thạc sỹ và tiến sĩ các chuyên ngành Công nghệ thông tin.

- Học văn bằng thứ hai: Cử nhân Sư phạm Tin học có thể học thêm các ngành về khoa học tự nhiên hoặc các ngành khối kĩ thuật, công nghệ và kinh tế.

6Khung chương trình đào tạo ngành cử nhân Sư phạm Tin học K57

(Theo Quyết định số 720/QĐ-ĐHV ngày 17 tháng 6 năm 2016: Ban hành chương trình đào tạo Giai đoạn I theo nhóm ngành giáo dục đại học hệ chính quy)

TT


học phần

Tên học phần

Loại
học phần

Số
TC

Tỷ lệ lý thuyết/
T.luận, bài tập,
(T.hành)/Tự học

Khối
kiến thức

Phân
kỳ

Khoa CN

Kỳ 1

 

15

 

 

 

 

1

TC10006

Giáo dục thể chất (phần chung)

Bắt buộc

(1)

10/5/30

GDĐC

1

GDTC

2

NC10001

Ngoại ngữ 1 (Tiếng Anh 1)

Bắt buộc

3

35/10/90

GDĐC

1

SP Ngoại ngữ

3

TH20014

Quản lý HCNN và Q.lý ngành GDĐT

Bắt buộc

2

25/5/60

GDĐC

1

Giáo dục

4

TH20001

Tâm lý học

Bắt buộc

4

50/10/120

GDĐC

1

Giáo dục

5

TI12020

Tin học (nhóm ngành sư phạm Tự nhiên)

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDĐC

1

CNTT

6

TN10013

Toán A1 (Nhóm ngành Toán và sư phạm)

Bắt buộc

3

36/9/90

GDĐC

1

SP Toán học

Kỳ 2

 

15

 

 

 

 

7

QP11001

Giáo dục quốc phòng 1

Bắt buộc

(3)

45/0/90

GDĐC

2

GDQP

8

QP11002

Giáo dục quốc phòng 2

Bắt buộc

(2)

30/0/60

GDĐC

2

GDQP

9

QP11003

Giáo dục quốc phòng 3

Bắt buộc

(3)

15/(30)/90

GDĐC

2

GDQP

10

HH10001

Hóa học đại cương A

Bắt buộc

3

35/10/90

GDĐC

2

Hóa học

11

NC11002

Ngoại ngữ 2 (Tiếng Anh 2)

Bắt buộc

4

50/10/120

GDĐC

2

SP Ngoại ngữ

12

CT10001

Những n.lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

Bắt buộc

2

22/8/60

GDĐC

2

GDCT

13

CT10002

Những n.lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

2

GDCT

14

TN10016

Toán A2 (Nhóm ngành Toán và sư phạm)

Bắt buộc

3

36/9/90

GDĐC

2

SP Toán học

15

 

Giáo dục thể chất (phần tự chọn CLB) (*)

Bắt buộc

(4)

0/(60)/120

GDĐC

2-5

GDTC

Kỳ 3

 

15

 

 

 

 

16

TH20007

Giáo dục học

Bắt buộc

4

50/10/120

GDĐC

3

Giáo dục

17

SH10001

Sinh học đại cương

Bắt buộc

2

30/0/60

GDĐC

3

Sinh học

18

CT10003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bắt buộc

2

22/8/60

GDĐC

3

GDCT

19

VL10003

Vật lý đại cương

Bắt buộc

4

30/30/120

GDĐC

3

Vật lý &CN

20

TN10019

Xác suất - Thống kê A (Nhóm ngành sư phạm)

Bắt buộc

3

36/9/90

GDĐC

3

SP Toán học

Kỳ 4

 

20

 

 

 

 

21

TI21002

Cơ sở ngôn ngữ lập trình C

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

4

CNTT

22

TI20100

Ngôn ngữ lập trình Pascal

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

4

CNTT

23

TN10022

Toán A3-CNTT

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

4

SP Toán học

24

TI20004

Lý thuyết tối ưu

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

4

CNTT

25

TI20024

Cơ sở truyền tin

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

4

CNTT

26

CT10004

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

4

GDCT

27

TN20020

Phương pháp tính

Bắt buộc

2

24/6/60

GDCN

4

SP Toán học

Kỳ 5

 

21

 

 

 

 

28

TI20017

Lập trình hướng đối tượng

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

5

CNTT

29

TI20013

Toán rời rạc

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

5

CNTT

30

TI21006

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Bắt buộc

4

45/(15)/120

GDCN

5

CNTT

31

TH20015

Kiến tập sư phạm

Bắt buộc

1

0/(15)/30

GDCN

5

Giáo dục

32

TI21008

Cơ sở dữ liệu

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

5

CNTT

33

TI20012

Kiến trúc máy tính

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

5

CNTT

34

TI21019

LLDH Tin học

Bắt buộc

4

 

GDCN

5

CNTT

Kỳ 6

 

22

 

 

 

 

35

TI20129

Ứng dụng CNTT trong dạy học Tin học

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

6

CNTT

36

TI20020

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

Bắt buộc

3

35/10/90

GDCN

6

CNTT

37

TI20033

Lập trình nâng cao + đồ hoạ

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

6

CNTT

38

TI20025

Hệ điều hành

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

6

CNTT

39

TI20031

Kỹ thuật vi xử lý

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

6

CNTT

40

TI20026

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

6

CNTT

41

TI20130

Phân tích chương trình Tin học THPT

Bắt buộc

2

30/0/60

GDCN

6

CNTT

42

TI20131

PPDH Tin học 10

Bắt buộc

2

30/0/60

GDCN

6

CNTT

Kỳ 7

 

19

 

 

 

 

43

TI20035

Lý thuyết ngôn ngữ

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

7

CNTT

44

TI20040

Trí tuệ nhân tạo

Bắt buộc

3

45/0/90

GDCN

7

CNTT

45

TI20082

Lập trình trực quan

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

46

TI20132

PPDH Tin học 11

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

47

TI20133

PPDH Tin học 12 và THPPDH Tin học

Bắt buộc

4

30/(30)/120

GDCN

7

CNTT

48

TI20046

Mạng máy tính

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

7

CNTT

Kỳ 8

 

5

 

 

 

 

49

TI20089

Thực tập SP ngành SP Tin học

Bắt buộc

5

0/(75)/150

GDCN

8

CNTT

Cộng:

 

132